椒
tiêu
- jiāoHSK7–9辣椒: ớt例: 奶奶做了一罐辣椒酱,让我带回学校吃。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
椒
jiāo
tiêu
木 cây, gỗ + 叔
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叔 | shū thúc | chú Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 又 tay | 叔叔 shūshu · chú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 督 | dū đốc | giám sát; đôn đốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 监督 jiāndū · giám sát; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寂 | jì tịch | yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 寂静 jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 椒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.