HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

督

đốc
  1. dūHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    监督: giám sát; đôn đốc
    例: 圣诞节是基督教的重要节日。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

督
dū
đốc
目 mắt + 叔
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叔shū
thúc
chú
Hình bàng: 目 mắt ≠ 又 tay
叔叔
shūshu · chú
Đồng thanh bàng
同声旁
寂jì
tịch
yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Hình bàng: 目 mắt ≠ 宀 mái nhà
寂静
jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
椒jiāo
tiêu
ớt
Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ
辣椒
làjiāo · ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 督

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác