终
chung
- zhōngHSK3始终: từ đầu đến cuối例: 大家商议了半天,终于做出了决定。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
终
zhōng
chung
纟 tơ, sợi + 冬
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 终
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.