HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

权

quyền
  1. quánHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từphồn thể 權
    quyền; quyền lực
    例: 吸烟还是健康,选择权在你。 – Hút thuốc hay sức khỏe, quyền lựa chọn là ở bạn.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

权

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 权

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

全quán
toàn
toàn bộ; đều, hếtHSK2
泉quán
tuyền
suối, mạch nướcHSK5
拳quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

圈quān
quyên
vòngHSK4
劝quàn
khuyến
khuyênHSK5
券quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giáHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác