汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

疲倦

bì quyện
  1. píjuànHSK7–9tính từ
    mệt mỏi; uể oải
    例: 看着他疲倦的样子,妈妈很心疼。 – Nhìn dáng vẻ mệt mỏi của cậu ấy, mẹ rất xót.
26
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

疲
pí
bì
疒 bệnh + 皮
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皮pí
bì
da; vỏ皮包
píbāo · túi da, cặp da
Đồng thanh bàng
同声旁
破pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 石 đá
打破
dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục)
Đồng thanh bàng
同声旁
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 衤 áo quần
被子
bèizi · chăn, mền
Đồng thanh bàng
同声旁
彼bǐ
bỉ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi
彼此
bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Đồng thanh bàng
同声旁
玻bō
pha
thủy tinh
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 王 ngọc, đá quý
玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
披pī
phi
khoác
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay
披露
pīlù · tiết lộ; công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
波bō
ba
dao động; biến động (lên xuống)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước
波动
bōdòng · dao động; biến động (lên xuống)
Đồng thanh bàng
同声旁
坡pō
pha
dốc; con dốc
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 土 đất
山坡
shānpō · sườn núi; sườn đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
颇pō
pha
khá; rất
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 页 đầu
颇
pō · khá; rất
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 皮 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 皮 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 皮 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 疲倦
倦
juàn
quyện
亻 người + 卷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卷juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 龹
试卷
shìjuàn · bài thi
Đồng thanh bàng
同声旁
圈quān
quyên
vòng
Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 疲倦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác