吐
thổ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.tǔHSK5động từnhổ, nhả ra; thổ lộ例: 吃鱼的时候,要把刺吐出来。 – Khi ăn cá phải nhả xương ra.
- 2.tùHSK5động từnôn, mửa例: 他晕车了,一下车就吐了。 – Anh ấy say xe, vừa xuống xe đã nôn.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 吐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.