袜子
ngoã tử
- wàziHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 襪子tất chân例: 我需要一双新的袜子。 – Tôi cần một đôi tất mới.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
袜
wà
ngoã
衤 áo quần + 末
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 末 | mò mạt | cuối Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 木 cây, gỗ | 周末 zhōumò · cuối tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抹 | mǒ mạt | bôi; phết; quệt, lau; xóa Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 扌 tay, động tác tay | 抹杀 mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茉 | mò mạt | hoa nhài Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沫 | mò mạt | bọt; bong bóng (kinh tế) Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 氵 nước | 泡沫 pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 袜子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 袜子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.