茉莉
mạt lị
- mòlìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từhoa nhài例: 她最喜欢喝茉莉花茶。 – Cô ấy thích uống trà hoa nhài nhất.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
茉
mò
mạt
艹 cỏ, cây + 末
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 末 | mò mạt | cuối Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 周末 zhōumò · cuối tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袜 | wà ngoã | tất chân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 衤 áo quần | 袜子 wàzi · tất chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抹 | mǒ mạt | bôi; phết; quệt, lau; xóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 抹杀 mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沫 | mò mạt | bọt; bong bóng (kinh tế) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 泡沫 pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 茉莉
莉
lì
lị
艹 cỏ, cây + 利
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梨 | lí lê | quả lê Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 梨 lí · quả lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 茉莉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 魔力 | mólì ma lực | ma lực; sức hút kỳ lạ | HSK7-9 |