礼节
lễ tiết
- lǐjiéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 禮節lễ tiết; phép lịch sự; nghi thức例: 去别人家做客要注意基本的礼节。 – Đến nhà người khác làm khách cần chú ý những phép lịch sự cơ bản.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 礼节
节
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 礼节
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.