仿佛
phảng phất
- fǎngfúHSK6phó từphồn thể 彷彿dường như例: 她的声音仿佛天使在歌唱。 – Giọng cô ấy nghe như thiên thần đang hát.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仿
fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
亻 người + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 房 | fáng phòng | phòng Hình bàng: 亻 người ≠ 户 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để Hình bàng: 亻 người ≠ 攵 đánh, hành động | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仿佛
佛
fó
phật
Phật; Phật giáo
亻 người + 弗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 费 | fèi phí | tốn, hao; phí Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 费用 fèiyong · chi phí, phí tổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仿佛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.