碑
bi
- bēiHSK7–9danh từbia (đá)例: 广场中央立着一座纪念碑。 – Giữa quảng trường có dựng một tấm bia tưởng niệm.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碑
bēi
bi
bia (đá)
石 đá + 卑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài Hình bàng: 石 đá ≠ 片 mảnh | 金牌 jīnpái · huy chương vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啤 | pí tỳ | bia Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脾 | pí tỳ | lá lách; tỳ Hình bàng: 石 đá ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脾气 píqi · tính khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卑 | bēi ti | thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi · thấp kém; hèn mọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.