龟
quy
- guīHSK7–9danh từphồn thể 龜con rùa例: 龟的寿命很长,有的能活一百多年。 – Rùa sống rất lâu, có con sống được hơn một trăm năm.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
龟
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 龟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 归 | guī quy | về, trở về; thuộc về | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.