高潮
cao triều
- gāocháoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từcao trào, đỉnh điểm例: 电影的高潮部分让观众非常激动。 – Đoạn cao trào của bộ phim khiến khán giả vô cùng xúc động.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高潮
潮
cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
氵 nước + 朝
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朝 | cháo triều | về hướng Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 王朝 wángcháo · vương triều; triều đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高潮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 高超 | gāochāo cao siêu | cao siêu; điêu luyện; xuất sắc | HSK7-9 |