HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嘲

trào
  1. cháoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    嘲弄: chế giễu; trêu chọc
    例: 他总爱嘲弄别人的口音,大家都不喜欢他。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嘲
cháo
trào
口 miệng, nói, ăn + 朝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朝cháo
triều
về hướng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
王朝
wángcháo · vương triều; triều đại
Đồng thanh bàng
同声旁
潮cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
潮流
cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嘲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác