高手
cao thủ
- gāoshǒuHSK6danh từcao thủ; người giỏi例: 他离网球高手还差得远呢。 – Anh ấy còn kém xa một cao thủ quần vợt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高手
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 高手
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.