HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

驰名

trì danh
  1. chímíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 馳名
    nổi tiếng; lừng danh
    例: 这里出产的瓷器驰名中外。 – Đồ sứ sản xuất ở đây nổi tiếng trong và ngoài nước.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

驰
chí
trì
马 ngựa + 也
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
地dì
địa
trợ từ của động từ
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 土 đất
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 驰名
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
岁suì
tuế
tuổi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
岁月
suìyuè · năm tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
夕xī
tịch
giao thừa除夕
chúxī · giao thừa
Đồng thanh bàng
同声旁
罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới
包罗万象
bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
铭míng
minh
ghi lòng tạc dạ; khắc ghi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
铭记
míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 驰名

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

地名dìmíng
địa danh
địa danh; tên địa phươngHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác