马戏
mã hí
- mǎxìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 馬戲xiếc; trò xiếc例: 孩子们最喜欢看马戏表演。 – Trẻ con thích xem biểu diễn xiếc nhất.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
马
mǎ
mã
con ngựa
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妈 | mā mẹ | mẹ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 码 | mǎ mã | xếp; chất chồng ngay ngắn | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 马戏
戏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 马戏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.