难忘
nan vong
- nánwàngHSK6động từphồn thể 難忘khó quên; không thể quên例: 那次旅行给我留下了难忘的回忆。 – Chuyến đi ấy để lại cho tôi những kỷ niệm khó quên.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 难忘
忘
wàng
vong
quên
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亡
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忙 | máng mang | bận Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 难忘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.