陷害
hãm hại
- xiànhàiHSK7–9động từhãm hại; gài bẫy hại người例: 他被坏人陷害,坐了几年冤枉牢。 – Anh ấy bị kẻ xấu hãm hại, phải ngồi tù oan mấy năm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陷害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陷害
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.