陶醉
đào túy
- táozuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từsay sưa; đắm say, ngây ngất例: 大家都陶醉在美妙的音乐中。 – Mọi người đều đắm say trong tiếng nhạc tuyệt diệu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陶
táo
đào
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 匋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陶醉
醉
zuì
túy
say, say đắm
酉 rượu + 卒
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碎 | suì toái | vỡ vụn Hình bàng: 酉 rượu ≠ 石 đá | 琐碎 suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卒 | zú tốt | lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 小卒 xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悴 | cuì tuỵ | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 酉 rượu ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粹 | cuì tuý | thuần túy; hoàn toàn Hình bàng: 酉 rượu ≠ 米 gạo | 纯粹 chúncuì · thuần túy; hoàn toàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翠 | cuì thuý | xanh biếc; xanh ngọc Hình bàng: 酉 rượu ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翠绿 cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陶醉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.