汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

阶层

giai tầng
  1. jiēcéngHSK7–9danh từphồn thể 階層
    tầng lớp (xã hội); giai tầng
    例: 这项政策让中低收入阶层受益很大。 – Chính sách này giúp tầng lớp thu nhập trung bình và thấp hưởng lợi rất nhiều.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阶
jiē
giai
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
介jiè
giới
giới thiệu介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
价jià
giá
giá, giá cả
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
价格
jiàgé · giá cả
Đồng thanh bàng
同声旁
界jiè
giới
ranh giới; giới hạn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 田 ruộng
世界
shìjiè · thế giới
Đồng thanh bàng
同声旁
尬à
giới
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 尢
尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阶层
层
céng
tầng
tầng
尸 thân người, nhà + 云
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 云 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 云 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 云 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 云 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 阶层

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác