阴暗
âm ám
- yīn'ànHSK7–9tính từphồn thể 陰暗tối tăm, u ám; đen tối (tâm lý, mặt trái)例: 前途一片阴暗。 – Tiền đồ một màu u ám.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阴
yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 月
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荫 | yīn ấm | bóng cây; bóng râm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 树荫 shùyīn · bóng cây; bóng râm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阴暗
暗
àn
ám
tối, âm u, không sáng
日 mặt trời, thời gian + 音
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阴暗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.