读音
độc âm
- dúyīnHSK2danh từphồn thể 讀音cách đọc; âm đọc (của chữ)例: 这个字有两个读音。 – Chữ này có hai cách đọc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
读
dú
độc
đọc
讠 lời nói + 卖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卖 | mài mại | bán Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 十 mười | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 读音
音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 读音
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.