间歇
gian hiệt
- jiànxiēHSK7–9danh từ / động từphồn thể 間歇quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn例: 工作间歇,他喜欢到窗边喝杯咖啡。 – Những lúc nghỉ giữa giờ làm, anh ấy thích ra cạnh cửa sổ uống tách cà phê.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
间
jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
门 cửa + 日
7 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn giản | đơn giản Hình bàng: 门 cửa ≠ ⺮ tre | 简单 jiǎndān · đơn giản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 日 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 日 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 日 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 日 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 日 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 日 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 日 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 日 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 日 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 日 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Bộ kiện trong: 日 ≠ 各 | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 间歇
歇
xiē
hiệt
nghỉ ngơi
欠 há miệng, thiếu + 曷
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渴 | kě khát | khát Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 氵 nước | 渴望 kěwàng · khao khát, mong mỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喝 | hē hát | uống Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喝彩 hècǎi · reo hò cổ vũ; hoan hô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 揭发 jiēfā · tố giác; vạch trần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竭 | jié kiệt | khô cạn; cạn kiệt Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 立 đứng | 枯竭 kūjié · khô cạn; cạn kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遏 | è át | kiềm chế; ngăn chặn Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển | 遏制 èzhì · kiềm chế; ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 间歇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.