长辈
trưởng bối
- zhǎngbèiHSK7–9danh từphồn thể 長輩bậc trên; người bề trên, người lớn tuổi (trong họ hàng)例: 我们应该尊敬长辈。 – Chúng ta nên kính trọng người bề trên.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长辈
辈
bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)
车 xe + 非
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 排 | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 排队 páiduì · xếp hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 车 xe ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 车 xe ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 车 xe ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 车 xe ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长辈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.