土壤
thổ nhưỡng
- tǔrǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từthổ nhưỡng; đất (trồng trọt)例: 这里的土壤很肥沃,种什么都长得好。 – Đất ở đây rất màu mỡ, trồng gì cũng tốt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
土
tǔ
thổ
đất; bụi đất
十 mười + 一
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 士 | shì sĩ | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Chữ hình cận 形近字 |
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 土壤
壤
rǎng
nhưỡng
土 đất + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嚷 | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嚷 rǎng · la; hét; kêu ầm lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攘 | rǎng nhương | người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng · người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镶 | xiāng tương | khảm, nạm; lắp (răng) Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 镶嵌 xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 土壤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.