HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

土壤

thổ nhưỡng
  1. tǔrǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    thổ nhưỡng; đất (trồng trọt)
    例: 这里的土壤很肥沃,种什么都长得好。 – Đất ở đây rất màu mỡ, trồng gì cũng tốt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

土
tǔ
thổ
đất; bụi đất
十 mười + 一
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Chữ hình cận
形近字
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 土壤
壤
rǎng
nhưỡng
土 đất + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嚷rǎng
nhượng
la; hét; kêu ầm lên
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
嚷
rǎng · la; hét; kêu ầm lên
Đồng thanh bàng
同声旁
攘rǎng
nhương
người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp
Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay
熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎng · người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp
Đồng thanh bàng
同声旁
镶xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)
Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại
镶嵌
xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 土壤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác