HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

熙熙攘攘

hy hy nhương nhương
  1. xīxī-rǎngrǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp
    例: 节日期间,商业街上熙熙攘攘,十分热闹。 – Dịp lễ, phố thương mại người qua kẻ lại tấp nập, vô cùng náo nhiệt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

熙

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 熙熙攘攘
攘
rǎng
nhương
扌 tay, động tác tay + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嚷rǎng
nhượng
la; hét; kêu ầm lên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
嚷
rǎng · la; hét; kêu ầm lên
Đồng thanh bàng
同声旁
壤rǎng
nhưỡng
thổ nhưỡng; đất (trồng trọt)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
土壤
tǔrǎng · thổ nhưỡng; đất (trồng trọt)
Đồng thanh bàng
同声旁
镶xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
镶嵌
xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 熙熙攘攘

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác