壤
nhưỡng
- rǎngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025土壤: thổ nhưỡng; đất (trồng trọt)例: 土壤里生活着大量的微生物。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壤
rǎng
nhưỡng
土 đất + 襄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嚷 | rǎng nhượng | la; hét; kêu ầm lên Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嚷 rǎng · la; hét; kêu ầm lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攘 | rǎng nhương | người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng · người qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镶 | xiāng tương | khảm, nạm; lắp (răng) Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 镶嵌 xiāngqiàn · khảm; nạm (đá quý, đồ trang trí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.