酣
hàm
- hānHSK7–9酣畅: sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng例: 这篇文章写得酣畅淋漓,读起来非常过瘾。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酣
hān
hàm
酉 rượu + 甘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 酉 rượu ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甘 | ān cam | cam lòng; cam tâm; bằng lòng Hình bàng: 酉 rượu ≠ 艹 cỏ, cây | 甘心 gānxīn · cam lòng; cam tâm; bằng lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钳 | qián kiềm | cái kìm; cái kẹp Hình bàng: 酉 rượu ≠ 钅 kim loại | 钳子 qiánzi · cái kìm; cái kẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.