重伤
trọng thương
- zhòngshāngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 重傷vết thương nặng; bị thương nặng例: 出租车司机没有受重伤。 – Người tài xế taxi không bị thương nặng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
重
zhòng
trọng
nặng
里 làng + 千
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 里 làng ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 里 làng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 里 làng ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 里 làng ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 董 | dǒng đổng | thành viên hội đồng quản trị Hình bàng: 里 làng ≠ 艹 cỏ, cây | 董事 dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 重伤
伤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 重伤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.