那时候
na thời hậu
- nà shíhouHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 那時候lúc đó; hồi đó例: 那时候我不喜欢啤酒。 – Hồi đó tôi không thích bia.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
那
nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哪 | nǎ na | nào; cái nào | 哪个 nǎge · cái nào; người nào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挪 | nuó na | dời; xê dịch; chuyển chỗ | 挪 nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 那时候
时
shí
thời
lúc, khi; giờ
日 mặt trời, thời gian + 寸
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辶 đi, di chuyển | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辰 | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 那时候
候
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 那时候
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.