哪

na
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    nǎHSK1đại từ
    nào; cái nào
    例: 你看这两张照片哪张好? – Bạn xem hai tấm ảnh này, tấm nào đẹp hơn?
  2. 2.
    naHSK4trợ từ
    trợ từ cuối câu (biến âm của 啊)
    例: 路上车多,你可要小心哪! – Đường đông xe, bạn phải cẩn thận đấy nhé!
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nǎ
na
nào; cái nào
口 miệng, nói, ăn + 那
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
那nà
na
đó, kia那个
nàge · cái đó; cái kia; kia
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 哪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

拿ná
na
cầm, lấyHSK1
那nà
na
đó, kiaHSK1