HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

避难

tị nan
  1. bìnànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 避難
    lánh nạn; tị nạn
    例: 地震发生后,居民们都跑到空旷的广场上避难。 – Sau khi động đất xảy ra, cư dân đều chạy ra quảng trường trống trải để lánh nạn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

避
bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
辶 đi, di chuyển + 辟
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
壁bì
bích
sát vách, ngay cạnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
隔壁
gébì · sát vách, ngay cạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
辟pì
tịch
khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)开辟
kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)
Đồng thanh bàng
同声旁
劈pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刀 dao
劈
pī · bổ; chẻ; (sét) đánh
Đồng thanh bàng
同声旁
僻pì
tích
vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
僻静
pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Đồng thanh bàng
同声旁
譬pì
thí
ví như; chẳng hạn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói
譬如
pìrú · ví như; chẳng hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
臂bì
tý
cánh tay
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
手臂
shǒubì · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 避难
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滩tān
than
bãi biển
Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước
海滩
hǎitān · bãi biển
Đồng thanh bàng
同声旁
摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay
摊
tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Đồng thanh bàng
同声旁
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũn
Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 避难

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác