送别
tống biệt
- sòngbiéHSK7–9phồn thể 送別tiễn biệt; tiễn đưa例: 同学们到火车站为他送别。 – Các bạn học đến ga tàu tiễn biệt anh ấy.
25
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
送
sòng
tống
tặng
辶 đi, di chuyển + 关
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 关 | guān quan | đóng, tắt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丷 chia | 关上 guānshang · đóng lại; tắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 关 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 关 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 关 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 关 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 关 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 关 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 关 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 关 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 关 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 送别
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 送别
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 道别 | dàobié đạo biệt | chào từ biệt; tạm biệt | HSK7-9 |