过失
quá thất
- guòshīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 過失sai sót; sơ suất; lỗi (vô ý)例: 这次事故是由于司机的过失造成的。 – Vụ tai nạn lần này là do sơ suất của tài xế gây ra.
34
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰 | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 过失
失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铁 | tiě thiết | sắt | 地铁 dìtiě · tàu điện ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 过失
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 迷失 | míshī mê thất | lạc mất; mất phương hướng; đánh mất (bản thân) | HSK7-9 |