铁
thiết
- tiěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鐵sắt例: 这座桥是用铁做的。 – Cây cầu này được làm bằng sắt.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铁
tiě
thiết
sắt
钅 kim loại + 失
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 失 | shī thất | mất đi | 失去 shīqù · mất đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 铁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 贴 | tiē thiếp | dán | HSK4 |