转达
chuyển đạt
- zhuǎndáHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 轉達chuyển lời; truyền đạt lại例: 请你转达我对你父母的问候。 – Nhờ bạn chuyển lời hỏi thăm của tôi tới bố mẹ bạn.
29
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转达
达
dá
đạt
辶 đi, di chuyển + 大
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 小 nhỏ | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 大 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 大 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 大 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 大 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 大 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 大 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 转达
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 传达 | chuándá truyền đạt | truyền đạt, chuyển (lời, tin) | HSK5 |