赶忙
cẩn mang
- gǎnmángHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 趕忙vội vàng; vội例: 看到老人上车,他赶忙站起来让座。 – Thấy cụ già lên xe, cậu ấy vội đứng dậy nhường chỗ.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赶
gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
走 chạy, đi + 干
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 干 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 干 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 干 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 干 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 赶忙
忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 赶忙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.