贵宾
quý tân
- guìbīnHSK7–9danh từphồn thể 貴賓khách quý; khách VIP例: 今天的晚会邀请了很多贵宾。 – Buổi dạ tiệc hôm nay đã mời rất nhiều khách quý.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵宾
宾
bīn
tân
宀 mái nhà + 兵
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兵 | bīng binh | lính, binh lính | 士兵 shìbīng · binh sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滨 | bīn tân | ven biển; giáp biển Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 滨海 bīn hǎi · ven biển; giáp biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缤 | bīn tân | rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缤纷 bīnfēn · rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵宾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.