缤纷
tân phân
- bīnfēnHSK7–9tính từphồn thể 繽紛rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn例: 节日的夜晚,天空中绽放着五彩缤纷的烟花。 – Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ pháo hoa muôn màu.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缤
bīn
tân
纟 tơ, sợi + 宾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宾 | bīn tân | khách sạn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宾馆 bīnguǎn · khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滨 | bīn tân | ven biển; giáp biển Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 滨海 bīn hǎi · ven biển; giáp biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缤纷
纷
fēn
phân
纟 tơ, sợi + 分
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 分 | fēn phân | phút, phân Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刀 dao | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粉 | fěn phấn | bột; phấn; (màu) hồng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo | 奶粉 nǎifěn · sữa bột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缤纷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.