缤
tân
- bīnHSK7–9缤纷: rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn例: 节日的夜晚,天空中绽放着五彩缤纷的烟花。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缤
bīn
tân
纟 tơ, sợi + 宾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宾 | bīn tân | khách sạn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宾馆 bīnguǎn · khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滨 | bīn tân | ven biển; giáp biển Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 滨海 bīn hǎi · ven biển; giáp biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.