贝壳
bối xác
- bèikéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 貝殼vỏ sò; vỏ ốc例: 我在海边捡了个漂亮贝壳。 – Tôi nhặt được một chiếc vỏ sò rất đẹp ở bờ biển.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贝
bèi
bối
人 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 人 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 人 người ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 人 người ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Chữ hình cận 形近字 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 贝壳
壳
ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)
士 kẻ sĩ + 冗
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沉 | chén trầm | nặng; chìm Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 氵 nước | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贝壳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 备课 | bèikè bị khóa | soạn bài (giáo viên chuẩn bị bài giảng) | HSK7-9 |