艰苦奋斗
kiên khổ phấn đấu
- jiānkǔ-fèndòuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 艱苦奮鬥phấn đấu gian khổ; chịu khó vượt khó例: 他们艰苦奋斗了十年,才有了今天的成就。 – Họ đã phấn đấu gian khổ suốt mười năm mới có được thành tựu ngày hôm nay.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 艰苦奋斗
苦
kǔ
khổ
khổ, đắng
艹 cỏ, cây + 古
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 固 | gù cố | cố định Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 囗 vây quanh | 固定 gùdìng · cố định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 艰苦奋斗
奋
fèn
phấn
大 to lớn + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 大 to lớn ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 思 | sī tư | ý nghĩa Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 意思 yìsi · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 大 to lớn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 大 to lớn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艰苦奋斗
斗
dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艰苦奋斗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.