腐烂
hủ lạn
- fǔlànHSK7–9động từ / tính từphồn thể 腐爛thối rữa; mục nát例: 水果一般不久就会腐烂。 – Hoa quả thường chẳng bao lâu sẽ bị thối rữa.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腐
fǔ
hủ
肉 thịt + 府
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 肉 thịt ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俯 | fǔ phủ | nhìn xuống; nhìn từ trên cao Hình bàng: 肉 thịt ≠ 亻 người | 俯视 fǔshì · nhìn xuống; nhìn từ trên cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腐烂
烂
làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
火 lửa + 兰
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兰 | lán lan | hoa lan Hình bàng: 火 lửa ≠ 丷 chia | 兰花 lánhuā · hoa lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腐烂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.