罢免
bã miễn
- bàmiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 罷免bãi nhiệm; cách chức例: 根据规定,代表大会有权罢免不称职的人员。 – Theo quy định, đại hội đại biểu có quyền bãi nhiệm những người không đủ năng lực.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罢
bà
bã
罒 lưới + 去
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 罒 lưới ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 罒 lưới ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摆 | bǎi bãi | bày, đặt, sắp xếp Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay | 摆动 bǎidòng · đung đưa; lắc lư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 罒 lưới ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 罒 lưới ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罢免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兔 | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi · con thỏ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 罢免
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.