端午节

Đoan Ngọ Tiết
  1. Duānwǔ JiéHSK6danh từphồn thể 端午節
    Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
    例: 端午节的时候,人们吃粽子、赛龙舟。 – Vào Tết Đoan Ngọ, mọi người ăn bánh ú và đua thuyền rồng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
揣chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay
揣测
chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
喘chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn
喘息
chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 端午节
wǔ
ngọ
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
许xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽ许多
xǔduō · rất nhiều
Đồng thanh bàng
同声旁
牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶
niúnǎi · sữa bò
Chữ hình cận
形近字
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 端午节

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 端午节

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.