祖宗
tổ tông
- zǔzongHSK7–9danh từtổ tông; ông bà tổ tiên例: 每年清明节,他们都会回老家祭拜祖宗。 – Mỗi dịp Thanh Minh, họ đều về quê cúng bái tổ tông.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祖
zǔ
tổ
礻 thần, lễ, phúc + 且
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阻 | zǔ tổ | ngăn chặn, ngăn cản Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阻止 zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祖宗
宗
zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
宀 mái nhà + 示
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 祖宗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.