疲惫不堪
bì bại bất kham
- píbèi-bùkānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 疲憊不堪mệt mỏi rã rời; kiệt sức例: 爬了一天山,大家都疲惫不堪。 – Leo núi cả ngày, ai nấy đều mệt rã rời.
34
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
疲
pí
bì
疒 bệnh + 皮
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 皮 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 皮 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 皮 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 疲惫不堪
惫
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 疲惫不堪
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 疲惫不堪
堪
kān
kham
土 đất + 甚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甚 | shèn thậm | thậm chí Hình bàng: 土 đất ≠ 甘 ngọt | 甚至 shènzhì · thậm chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斟 | zhēn châm | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 土 đất ≠ 斗 cái đấu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湛 | zhàn trạm | điêu luyện; tinh thông Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 精湛 jīngzhàn · điêu luyện; tinh thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勘 | kān khám | thăm dò; khảo sát (địa chất) Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức | 勘探 kāntàn · thăm dò; khảo sát (địa chất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 疲惫不堪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.