披露
phi lộ
- pīlùHSK7–9động từtiết lộ; công bố例: 公司在年度报告中披露了详细的财务数据。 – Công ty đã công bố số liệu tài chính chi tiết trong báo cáo thường niên.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
披
pī
phi
khoác
扌 tay, động tác tay + 皮
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 披露
露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 路 | lù lộ | đường Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân | 路口 lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 披露
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.