精湛
tinh trạm
- jīngzhànHSK7–9tính từđiêu luyện; tinh thông例: 这位老师傅的手艺十分精湛。 – Tay nghề của người thợ cả này vô cùng điêu luyện.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
精
jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
米 gạo + 青
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 米 gạo ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 米 gạo ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 精湛
湛
zhàn
trạm
氵 nước + 甚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甚 | shèn thậm | thậm chí Hình bàng: 氵 nước ≠ 甘 ngọt | 甚至 shènzhì · thậm chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斟 | zhēn châm | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 氵 nước ≠ 斗 cái đấu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堪 | kān kham | không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất | 不堪 bùkān · không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, hết sức (nghĩa xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勘 | kān khám | thăm dò; khảo sát (địa chất) Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 勘探 kāntàn · thăm dò; khảo sát (địa chất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 精湛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.